Bản dịch của từ 𭡨 trong tiếng Việt
𭡨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | N/A | N/A | N/A |
𭡨 (Danh từ)
【huā】
01
Truyền thuyết về vị Bồ Tát hoa, chủ đất nước, biểu tượng cho sự khai mở trời đất và quyền lực địa phương (giúp nhớ qua hình ảnh hoa nở trên đỉnh núi cao).
《溪岚拾叶集》原文:“日吉与三轮大物主神此国地主也。法号言法宿大菩萨。但非僧形俗体也 小比叡明神天地开辟之昔。天神第一ノ皇子国常立尊。高峰五色花开大~天地开辟ノ初天降。故ス立地主权现法号花是菩萨。”
Ví dụ
