Theo kinh điển Phật giáo Đại Chính, đây là tên một khu vực trong điện ở phía Đông, cửa hướng về phía Tây (giúp nhớ: Đông mở Tây, như gió Đông thổi Tây).
《大正新脩大藏经 诸宗部 中天竺舍卫国祇洹寺图经》原文:又次东一所名~殿之院。其院向西开门。
Ví dụ
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Hình thái radical:
⿰,扌,复
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
手
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép