Bản dịch của từ 𭡺 trong tiếng Việt
𭡺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𭡺 (Động từ)
【wéi】
01
Theo kinh Phật 'Thiên Thủ Thiên Nhãn Quan Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh': hòa rượu ngon, niệm chú ba bảy lần lên chỗ sưng là khỏi ngay (giống như 'duy' làm dịu sưng tấy).
《千手千眼观世音菩萨治病合药经》:和清酒呪三七遍~肿上即差。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
