Bản dịch của từ 𭢚 trong tiếng Việt
𭢚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāi | ㄗㄞ | N/A | N/A | N/A |
𭢚 (Động từ)
【zāi】
01
Chữ viết sai của chữ “𣔮”, đồng nghĩa với “栽” (trồng cây). Ví dụ trong câu: “Như lời Phật dạy, 𭢚 có nghĩa là mọc mầm nghi ngờ và vu khống, như hạt độc trong lòng.” (giúp nhớ: “tái” như “trồng” mầm nghi ngờ trong tâm)
“𣔮”的讹字。同“栽”。见《大乘义章》第五卷:“如成实说。𭢚谓𭢚蘖。疑谤之罪。心中发生。如世毒种所生𭢚蘖故曰心~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
