Bản dịch của từ 𭢵 trong tiếng Việt
𭢵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
𭢵 (Danh từ)
【xiǎo】
01
Theo 《行林抄》 ghi lại: Dùng hai tay chắp lại như hoa sen chưa nở, gọi là ấn nhỏ (ấn tiểu tâm). Khi dùng ngón tay cái mở ra hai ngón lớn, gọi là ấn tôn giả. Đây là ấn nhỏ trong mật tông liên hoa bộ, dùng trong mọi trường hợp.
《行林抄》:“以二手虚心合掌犹如未开莲花。拨~尊者开二大指。此小心印密通莲花部一切处用。”
Ví dụ
