Bản dịch của từ 𭣃 trong tiếng Việt
𭣃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cèng | ㄘㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𭣃 (Động từ)
【cèng】
01
Cọ xát nhẹ, chà xát (giống như từ 'cọ' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì cùng âm và nghĩa gần nhau). Ví dụ trong câu chuyện 'Hồng Lâu Mộng' dùng để chỉ việc chà nhẹ lên một chút son phấn.
同“蹭”。《红楼梦》第十九回:“不是刮的,只是才刚替他们淘漉胭脂膏子,~上了一点儿。”(273页,人民文学,1982)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
