Chữ hiếm gặp trong kinh điển Phật giáo, xuất hiện trong bộ Đại Tạng Kinh, ví dụ trong 《陀罗尼杂集》 với các từ như 毘头毕弥弥楼~倚迦楼棠宾弥休 (những tên riêng hoặc thuật ngữ Phật giáo cổ)
字见于大藏经。《陀罗尼杂集》:「毘头毕弥弥楼~倚迦楼棠宾弥休。」
Ví dụ
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【UÝ】
Hình thái radical:
⿰,扌,彌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
手
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép