Bản dịch của từ 𭣒 trong tiếng Việt

𭣒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋN/AN/AN/A

𭣒 (Danh từ)

01

Theo kinh Phật, chỉ sự đầy đủ, viên mãn của mọi vật (như trong câu kinh: vật đều đầy đủ, viên mãn như nạt-la).

《佛说阿罗汉具徳经》:物悉皆具足捺罗~切身末罗子苾刍是。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭣒
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠT】
Hình thái radical:
⿰,摩,余
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép