Bản dịch của từ 𭣞 trong tiếng Việt

𭣞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢN/AN/AN/A

𭣞 (Tính từ)

jiān
01

Theo chú giải trong 《妙法莲华经释文》: trong tiếng phản ngữ có nghĩa là gian dũng, nghĩa là gan dạ nhưng cũng có thể hiểu là gian tà; chữ này xuất hiện trong các từ cổ liên quan đến sự phá hoại hoặc gian ác (như 'gian dũng' hay 'gian tà'). Có người giải thích thêm là thêm dao (thêm vũ khí) để chỉ sự tàn phá, gian ác.

《妙法莲华经释文》:反国语云姦勇也~生上古坏反武玄之云人毁曰一也有云加刀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭣞
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Hình thái radical:
⿰,⿳,十,罒,⿰,⿱,丿,𠄌,⿺,乀,彡,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép