Bản dịch của từ 𭤳 trong tiếng Việt
𭤳
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𭤳 (Trạng từ)
【bìng】
01
Giống như chữ “竝” (bình), nghĩa là cùng nhau, song song (như hai đường thẳng song song không phân biệt được), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ “bình đẳng” trong tiếng Việt.
同“竝”。《淨名玄論》:“若望教諦者。於諦非但不得表不二理。亦不得能表之教。但是謂情所見耳。然如來了色實未曾空有也。若識兩種二諦。則五難自𭤳。問。難有此通。猶未可見。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
