Bản dịch của từ 𭤿 trong tiếng Việt

𭤿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄚˋN/AN/AN/A

𭤿 (Tính từ)

01

Theo kinh Phật, chỉ trạng thái khô khan, mặt mày hốc hác, răng như cáo, toàn thân vàng úa, bụng đói (như cảnh đói khát trong kinh điển).

《佛说施饿鬼甘露味大陀罗尼经》:恶风动故筋脉痑~痑音他但反口中干燥面目狐齿遍体萎黄腹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭤿
Bính âm:
【tà】【ㄊㄚˋ】【ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,方,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép