Bản dịch của từ 𭥹 trong tiếng Việt

𭥹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊN/AN/AN/A

𭥹 (Tính từ)

tián
01

Cùng nghĩa với từ “ngọt” trong tiếng Việt, dễ nhớ như vị ngọt của món chè thơm ngon

同“甜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dạng giản thể của chữ “”, thường dùng trong văn cảnh giản lược, nhớ như cách viết rút gọn trong chữ Hán

“聒”省简得形。见张鸿魁《金瓶梅字典》p378。

Ví dụ
𭥹
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【THIÊM】
Hình thái radical:
⿰,日,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép