Bản dịch của từ 𭦉 trong tiếng Việt
𭦉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
𭦉 (Danh từ)
【jiù】
01
Cùng nghĩa với chữ “舅” (chú, cậu trong gia đình) dễ nhớ như tiếng gọi thân thương của người thân bên ngoại.
同“舅”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo 'Tân Tập Tàng Kinh Âm Nghĩa Tùy Hàm Lục': phát âm là 'cự cửu' (giống âm), giúp nhớ cách đọc qua âm Hán Việt quen thuộc.
《新集藏经音义随函录》:“巨久反。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Theo 'Tổ Đình Sự Viện': 'Thuyết Văn' gọi ta là 𭦉, nghĩa là “甥” (cháu trai của anh chị em), giúp liên tưởng đến quan hệ gia đình thân thiết.
《祖庭事苑》:“说文谓我𭦉者。吾谓之甥。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
