Bản dịch của từ 𭦟 trong tiếng Việt

𭦟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋN/AN/AN/A

𭦟 (Tính từ)

màn
01

Giống chữ '', thường dùng để chỉ sự kéo dài, mềm mại như vũ điệu mạn man (dễ nhớ vì 'mạn' đồng âm với 'màn' trong 'màn múa').

同“曼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭦟
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Hình thái radical:
⿳,日,罒,万
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép