(Theo nghĩa Hàn Quốc) không biết vì sao như thế. Ai mà biết được người đỗ đầu bảng. ~ nhận được nhiều ưu phiền như bụi bay (hình ảnh bụi mờ mịt tượng trưng cho ưu phiền).
〈韩国释义〉未知何以爲也。誰知壯元及第。~得許多塵愁。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,日,博
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép