Chữ dùng trong kinh Phật, thường thấy trong tên kinh Phật như 《Kinh Đà La Ni trang nghiêm Như Lai Vô Năng Thắng Phàn Vương》 (nhớ chữ này qua hình ảnh kinh Phật trang nghiêm, chữ hiếm dùng trong kinh)
佛经用字。见《佛说无能胜幡王如来庄严陀罗尼经》。
Ví dụ
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Hình thái radical:
⿰,日,虜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép