ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭨏
Bảng phân tích âm vị 𭨏
Hèn
(Chữ cổ của người Tráng) màu vàng như ánh nắng rực rỡ, dễ nhớ như từ 'hành' trong tiếng Việt, gợi hình ảnh màu vàng tươi sáng.
〈古壮字〉读音henj,黄(色)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép