Bản dịch của từ 𭨻 trong tiếng Việt

𭨻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋN/AN/AN/A

𭨻 (Danh từ)

huò
01

Theo Kinh Kim Cương Bát Nhã, 'hoặc' chỉ vật cứng chắc như kim cương, hai đầu rộng, giữa hẹp, có công dụng bền vững; cũng chỉ phần bắp tay rộng, eo hẹp, biểu thị chuyển động.

《金刚般若经旨赞》:“若金刚杵。两头则阔在中即狭。有坚胜用。若金刚神。膊𭨻即阔。在腰乃狭。有动作义。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭨻
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
Hình thái radical:
⿰,月,舍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép