Bản dịch của từ 𭨻 trong tiếng Việt
𭨻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𭨻 (Danh từ)
【huò】
01
Theo Kinh Kim Cương Bát Nhã, 'hoặc' chỉ vật cứng chắc như kim cương, hai đầu rộng, giữa hẹp, có công dụng bền vững; cũng chỉ phần bắp tay rộng, eo hẹp, biểu thị chuyển động.
《金刚般若经旨赞》:“若金刚杵。两头则阔在中即狭。有坚胜用。若金刚神。膊𭨻即阔。在腰乃狭。有动作义。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
