〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là 'gouh', là lượng từ dùng để đếm đôi, cặp (như một đôi giày, một cặp đũa). (Nhớ: 'gouh' giống 'cặp' trong tiếng Việt, dùng đếm đôi vật gì đó)
〈古壮字〉读音gouh,量词:双、副。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【góu】【ㄍㄡˊ】【CẨU】
Hình thái radical:
⿰,木,芶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép