Bản dịch của từ 𭬅 trong tiếng Việt

𭬅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋN/AN/AN/A

𭬅 (Tính từ)

01

Giống chữ “” (tệ hại, xấu xa); thường dùng trong kinh điển Phật giáo như 《Đại Tì Lô Chi Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh》 để chỉ sự bất lợi hay điều không tốt.

同“弊”。见《大毘卢遮那成佛神变加持经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭬅
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
Hình thái radical:
⿱,⿰,⿱,小,⿵,冂,小,攵,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép