Bản dịch của từ 𭬍 trong tiếng Việt
𭬍
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𭬍 (Động từ)
【hé】
01
Theo 'Lô Sơn Liên Tông Bảo Giám': Pháp sư thân cận dâng lên như hạc mang theo, ý nói người xuất gia xem pháp như vị ngọt, không quên báo đáp (như chim hạc mang theo hương vị pháp học).
《庐山莲宗宝鉴》:屦供亲朗法师荷~游学然则出家者以法味为甘旨不忘返哺之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
