Bản dịch của từ 𭬍 trong tiếng Việt

𭬍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊN/AN/AN/A

𭬍 (Động từ)

01

Theo 'Lô Sơn Liên Tông Bảo Giám': Pháp sư thân cận dâng lên như hạc mang theo, ý nói người xuất gia xem pháp như vị ngọt, không quên báo đáp (như chim hạc mang theo hương vị pháp học).

《庐山莲宗宝鉴》:屦供亲朗法师荷~游学然则出家者以法味为甘旨不忘返哺之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭬍
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠC】
Hình thái radical:
⿰,木,⿱,⺊,⿸,⿱,儿,言
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép