(Theo nghĩa Nhật) Đọc là 'kai', trong sách 'Thiên Trị Bản Tân Soạn Tự Kính Tiểu Học Biên' có ghi là 'Gia Y' (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến âm đọc Nhật và cách viết Hán Việt).
〈日本释义〉读音かい,《天治本新撰字鏡小学篇》に「加伊」とある。
Ví dụ
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,楷,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép