Bản dịch của từ 𭬱 trong tiếng Việt
𭬱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | N/A | N/A | N/A |
𭬱 (Tính từ)
【zhì】
01
Giống như chữ “稚” (trĩ), nghĩa là còn non nớt, trẻ con (dễ nhớ vì 'trĩ' nghe như 'trẻ')
同“稚”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống như chữ “椎” (chuôi), là phần cán của cái búa hoặc vật tương tự (liên tưởng đến 'chuôi búa' để dễ nhớ)
同“椎”。见《顺权方便经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
