Bản dịch của từ 𭬸 trong tiếng Việt

𭬸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇN/AN/AN/A

𭬸 (Danh từ)

chǔ
01

Cái chày giã, dùng để giã gạo hoặc đồ vật (nhớ đến hình ảnh chiếc chày gỗ trong nhà bếp Việt)

杵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo 《吽迦陀野儀軌·》,〔金刚杵〕 là hình dạng giống cây độc cồ chù, trong Phật giáo được tin là được trì chú 《金刚杵真言》 hộ trì (chú thích: độc cồ chù chính là kim cương chù)

据《吽迦陀野儀軌·上》,〔金刚~〕,形如独钴杵,佛教中认为受《金刚~真言》加持。(注:独钴杵,就是金刚杵。)

Ví dụ
𭬸
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【TRÙ】
Hình thái radical:
⿰,木,闕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép