ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭭆
Bảng phân tích âm vị 𭭆
Qiàn
Ngáp, hành động há miệng lấy không khí khi buồn ngủ hoặc mệt (giống như 'khiếm' trong tiếng Hán Việt, nhớ đến cảm giác thiếu không khí khi ngáp).
~㰦,即欠呿(打哈欠)。见《舍利弗阿毘昙论》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép