Bản dịch của từ 𭮥 trong tiếng Việt

𭮥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

𭮥 (Danh từ)

wéi
01

Thuật ngữ Phạn văn liên quan đến các sao chòm lửa trong thiên văn học Ấn Độ cổ (giúp nhớ: 'duệ' như ánh sáng sao chói lóa).

《梵天火罗九曜》:合鉢囉鉢多二合~底囉摩野三娑婆二合贺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chú giải trong Trung Luận, nghĩa là viết hoặc truyền lưu (như viết lại, ghi chép), cũng đọc là 'trưng'.

《中论疏记》:注流者玉篇上之~反滨也犹写也私案注犹流也又音徴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭮥
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUỆ】
Hình thái radical:
⿰,歹,需
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép