Bản dịch của từ 𭮿 trong tiếng Việt

𭮿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋN/AN/AN/A

𭮿 (Danh từ)

xiàn
01

Theo kinh A Di Đà, chỉ đức hạnh làm việc thiện, tích tụ rồi phân phát giúp đỡ người nghèo, cô đơn, được người đời tôn kính gọi là đức hiến.

《阿弥陀经通賛疏》:善施善施仁而且~积而能散极济贫乏哀恤孤老时人美其徳号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭮿
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Hình thái radical:
⿰,⿱,止,𦙊,殳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép