Bản dịch của từ 𭮿 trong tiếng Việt
𭮿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𭮿 (Danh từ)
【xiàn】
01
Theo kinh A Di Đà, chỉ đức hạnh làm việc thiện, tích tụ rồi phân phát giúp đỡ người nghèo, cô đơn, được người đời tôn kính gọi là đức hiến.
《阿弥陀经通賛疏》:善施善施仁而且~积而能散极济贫乏哀恤孤老时人美其徳号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
