Bản dịch của từ 𭯏 trong tiếng Việt
𭯏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | N/A | N/A | N/A |
𭯏 (Danh từ)
【fēng】
01
Theo 'Tứ Bộ Luật Bính Luận Yếu Dụng Châu': chỉ những điều mê hoặc làm mất đi bản tính và đạo tâm, như gió thổi bay tán loạn, tám pháp này có thể phá hoại căn lành của con người nên gọi là phong, tức là sự rối loạn, phiền não trong đời thường.
《四部律并论要用抄》:著迷惑失性道心~浮散此之八法能败人善根故名之爲风是凡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
