Bản dịch của từ 𭯛 trong tiếng Việt
𭯛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𭯛 (Danh từ)
【wéi】
01
Theo sách 'Hiển Tịnh Độ Chân Thực Giáo Hành Chứng Văn Loại': nơi tâm đi qua, nhà đó phân tán thành yêu kiến, ma mất giống Như Lai trở lên (ý nói trạng thái tâm linh, sự biến đổi trong tâm hồn).
《显淨土眞实教行证文类》:心所过之处其家~散成爱见魔失如来种已上。
Ví dụ
