Bản dịch của từ 𭰝 trong tiếng Việt
𭰝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèi | ㄇㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𭰝 (Tính từ)
【mèi】
01
Theo 《弘賛法华传》: mờ mịt không rõ phương tiện trước, như vào núi Bạch Sa ở tỉnh 𭰝, khi xem kinh có nghi ngờ thì suy nghĩ kỹ càng trong bóng tối (như mờ mịt, khó thấy rõ).
《弘賛法华传》:昧前方便也又入~州白沙山如前入观于经有疑辄见思来冥为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
