Bản dịch của từ 𭰝 trong tiếng Việt

𭰝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèi

ㄇㄟˋN/AN/AN/A

𭰝 (Tính từ)

mèi
01

Theo 《弘賛法华传》: mờ mịt không rõ phương tiện trước, như vào núi Bạch Sa ở tỉnh 𭰝, khi xem kinh có nghi ngờ thì suy nghĩ kỹ càng trong bóng tối (như mờ mịt, khó thấy rõ).

《弘賛法华传》:昧前方便也又入~州白沙山如前入观于经有疑辄见思来冥为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭰝
Bính âm:
【mèi】【ㄇㄟˋ】【MẠT】
Hình thái radical:
⿰,氵,𦣞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép