ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭱉
Bảng phân tích âm vị 𭱉
Jié
Giống như chữ “捷” nghĩa là nhanh, lẹ, thuận lợi (nhớ như câu: “Tiết tấu nhanh, việc làm cũng tiết kiệm thời gian”).
同“捷”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép