ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭱗
Bảng phân tích âm vị 𭱗
Wàng
Chữ viết sai của '望' (vọng), nghĩa là nhìn xa, trông mong; ví như 'vọng' trong câu 'vọng tưởng' (nhớ mong) giúp dễ nhớ.
“望”的讹字。《涅槃经义记》:“假使一月者。第五噵世王害父以来畏坚地狱种种布施𭱗得勉之。是故劝王。假使一月常以衣食种种等物供养。一切人所得功德分作十六分。不如举足向佛一步。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép