Giống chữ “邃”, nghĩa là sâu thẳm, sâu sắc (như trong cụm “深邃” – sâu thẳm như đáy biển sâu, dễ nhớ vì “邃” đọc là “suy” gần giống “sâu” trong tiếng Việt).
同“邃”。深~,即深邃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【SUY】
Hình thái radical:
⿰,氵,䆥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
水
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép