Giống như chữ “濬”, nghĩa là đào sâu, nạo vét (như đào sông, nạo vét kênh rạch để nước chảy thông thoáng). Hình dung như việc “quận” nước cho chảy mượt mà.
同“濬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
Hình thái radical:
⿰,氵,⿳,止,冖,⿱,⿰,冫,𡿨,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
水
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép