ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭳔
Bảng phân tích âm vị 𭳔
Lài
Tên gọi khác của 'lại đới' (một loại dây buộc trong kinh Phật). Nhớ như 'lại' là dây buộc, giúp giữ chặt như 'lại đới'.
~渧,即赖带。见《法句譬喩经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép