ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭳘
Bảng phân tích âm vị 𭳘
Pú
Giống như chữ '蒲', chỉ loại cây lau sậy thường thấy ở vùng nước, dễ nhớ như câu 'bồ lau sậy bên bờ ao'. (Tham khảo trong kinh điển Phật giáo)
同“蒲”。见《根本说一切有部尼陀那》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép