Bản dịch của từ 𭳞 trong tiếng Việt

𭳞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𭳞 (Danh từ)

01

〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉(~) tên người. Trích 《讷隐集》: “Có một nam một nữ. Nam gọi là Đạo Hiển. Nữ là Lưu ~. Có một nam ba nữ. Nam gọi là Đình Hiển. Nữ là Kim Tương Địch, Lý Thế Mậu. Một chưa đi. Bính có một nam ba nữ. Tất cả đều nhỏ tuổi. Kim Thụy Bằng có ba con trai: Tuấn Nguyên, Hành Nguyên, Ích Nguyên. Tất cả đều là sinh viên.” (Ghi chú: ký tự này dùng làm tên riêng trong văn bản Hàn Quốc cổ.)

〈韩国释义〉(柳~)人名。《讷隐集》:“概有一男一女。男道显。女柳~。桨有一男三女。男廷显。女金相迪,李世懋。一未行。秉有一男三女。皆幼。金瑞鹏有三男。浚源,行源,益源。皆生员。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭳞
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,氵,𠁗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép