Bản dịch của từ 𭳷 trong tiếng Việt
𭳷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𭳷 (Danh từ)
【】
01
Giống chữ “瀣” (hỉ), thường dùng trong văn chương cổ, ví như nước mưa hay hơi nước nhẹ nhàng, trong trẻo (như câu thơ trong 《庐山记》 nói về sự thanh khiết, nhẹ nhàng của thiên nhiên).
同“瀣”。《庐山记》:共虚无白香和沅~清闲寻古廊画记得列仙名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
