Bản dịch của từ 𭴁 trong tiếng Việt
𭴁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāi | ㄗㄞ | N/A | N/A | N/A |
𭴁 (Danh từ)
【zāi】
01
Nghi vấn đồng nghĩa với “tai” (tai họa). Theo sách 《溪岚拾叶集》: Giao phó lửa xuất hiện như Phật Như Lai, nên gọi là ~, ý nghĩa là mất lửa, nhưng đây là điềm lành. Hỏi vì sao lại như vậy? Vì Như Lai mà ra.
疑同“灾”。《溪岚拾叶集》:奉付火出如来故~亡火书也云云彼义吉也云云问何故如来。
Ví dụ
