Theo sách cổ '鼻奈耶', chữ này trong bản Tống Nguyên đều viết là 𭴅, phần trên giữa sáu chữ giống chữ 宮 trong bản gốc, nhưng lại viết là chữ 周 trong bản năm mươi chín chữ.
《鼻奈耶》:字宋元二本倶作~,上中六字同字宫本作周字而五十九字。
Ví dụ
Bính âm:
【zhōu】【ㄓㄡ】【CHÂU】
Hình thái radical:
⿱,火,夂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
7
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép