Bản dịch của từ 𭴢 trong tiếng Việt
𭴢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𭴢 (Danh từ)
【】
01
Chữ cổ dùng trong tên người, không phải chữ giản thể của ‘𤓖’ (giúp nhớ: chữ này giống ‘亦’ nhưng không phải chữ giản thể).
从亦,非“𤓖”的类推简化字。
Ví dụ
02
Chữ dùng trong tên người cổ xưa, ví dụ trong ‘讷隐先生文集’ có nhắc đến nhiều người mang tên có chữ này, giúp nhớ qua các tên như ‘汝钦’, ‘百钦’, ‘尧钦’…
古人名用字。《讷隐先生文集》原文:世重二男汝钦,尚钦。四女适朴世南,申坊,李徽中,金履瑞。载重三男百钦,德钦,益钦。远重三男尧钦,命钦,必钦。三女适朴龙相生员,李时一,李升厚武科。圣重一男龙钦。三女适李道兼,柳志完,李源靖。朴命相三男廷爕,廷~,廷𨏃。汝钦无子。以百钦子光汉后。主公祀。
Ví dụ
