ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭵪
Bảng phân tích âm vị 𭵪
Xiè
Cùng nghĩa với chữ “谢” (tạ ơn, cảm ơn như lời cảm tạ trong tiếng Việt). Thường dùng trong văn bản Phật giáo như trong 《毘卢遮那五字眞言修习仪轨》.
同“谢”。见《毘卢遮那五字眞言修习仪轨》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép