Bản dịch của từ 𭵮 trong tiếng Việt
𭵮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𭵮 (Động từ)
【jì】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) giống chữ “誋”, nghĩa là “kỵ” (tránh, kiêng). Trong nhà không có tiếng than khóc. Khi hàng xóm có tang, thì đến hỏi thăm, chia buồn một cách chân thành, không hối tiếc, gặp người thì thể hiện sự tôn trọng.
〈韩国释义〉同“誋”,即“忌”。室无嗟戚之声。邻里有丧,则吊问~(忌/誋)哀,随情无憾,见人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
