Bản dịch của từ 𭵰 trong tiếng Việt
𭵰
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | N/A | N/A | N/A |
𭵰 (Động từ)
【xūn】
01
〈Giải nghĩa Hàn Quốc〉 Cùng nhau không để ý đến, bỏ qua hết thảy. Cách làm sao để giúp đỡ tài chính. Vì trời đất có sự biến hóa như huấn luyện, nhất định phải chờ thời kỳ thái bình thịnh trị.
〈韩国释义〉一齊都無理會了。如何財輔得。蓋天地熅~之化。必待泰通之時。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
