ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭵱
Bảng phân tích âm vị 𭵱
Zhēng
Cùng nghĩa với 'chưng' (hấp, nấu bằng hơi nước), thường dùng trong văn tự cổ như trong kinh điển Phật giáo.
同“蒸”。见《别译杂阿含经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép