Bản dịch của từ 𭶄 trong tiếng Việt
𭶄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎng | ㄇㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𭶄 (Danh từ)
【mǎng】
01
Cùng nghĩa với “蟒” – con trăn lớn, uốn lượn như chiếc mành (mãng) trong rừng.
同“蟒”。
Ví dụ
02
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Biểu đạt sự bi thương như câu “黄腰啖虎” (con hổ ăn con hổ vàng eo) – biểu tượng cho sự đau buồn, bi ai.
〈韩国释义〉~黄腰啖虎之类悲哉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
