Bản dịch của từ 𭶄 trong tiếng Việt

𭶄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎng

ㄇㄤˇN/AN/AN/A

𭶄 (Danh từ)

mǎng
01

Cùng nghĩa với “” – con trăn lớn, uốn lượn như chiếc mành (mãng) trong rừng.

同“蟒”。

Ví dụ
02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Biểu đạt sự bi thương như câu “黄腰啖虎” (con hổ ăn con hổ vàng eo) – biểu tượng cho sự đau buồn, bi ai.

〈韩国释义〉~黄腰啖虎之类悲哉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭶄
Bính âm:
【mǎng】【ㄇㄤˇ】【MÃNG】
Hình thái radical:
⿰,火,莾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép