Bản dịch của từ 𭶦 trong tiếng Việt
𭶦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huài | ㄏㄨㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𭶦 (Tính từ)
【huài】
01
Chữ viết sai của '坏' (xấu, hỏng), thường dùng trong văn cổ hoặc các bản chép tay, nhớ như từ 'hoại' trong 'hư hoại' để dễ liên tưởng.
“坏”的讹字。《禮懺文》:“中夜無常偈 眾等各各觀身處。骨肉巾皮相浮堅。地水火風假成身。四大分散元無主。一函臭肉變成疽。散分爛𭶦從灰土。”又《朝鮮寺剎史料》:“所謂大德者必得其名矣後以欻遘風痾綿爾氣序十全參請尚傳遺類之言萬乘疚𭶦頻致藥瘍之施有親串謂師云夫唯病病從曰聖賢為是栖栖何親都邑况垂暮齒宜軫歸心師聞之𭇓然而笑曰痛詎知安道先生與命期而始去淨名”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
