ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭶱
Bảng phân tích âm vị 𭶱
Pá
〈Hàn Quốc giải nghĩa〉 đồng nghĩa với “爬” (bò, leo trèo như con rùa bò lên bờ). Ví dụ: như rùa bò lên bờ (爬) rất chậm chạp.
〈韩国释义〉同“爬”。《經翼-書類 附:經解-書序辨 外》:見範有九疇輒揑合之至紛紜膠轕不可~(爬)櫛而。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép