Bản dịch của từ 𭶹 trong tiếng Việt

𭶹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˊN/AN/AN/A

𭶹 (Động từ)

01

Giống chữ “”, nghĩa là nắm, giữ (như nắm mây, nắm sương) – dễ nhớ như ‘nạp’ tay vào mây sương thơm mát.

同“㸕”。《大正新脩大藏經 續諸宗部》原文:“挐雲~霧上清虚,禹門激起桃花浪。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭶹
Bính âm:
【ná】【ㄋㄚˊ】【NẠP】
Hình thái radical:
⿰,爪,蒦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép