Theo '唐梵两语双对集', đây là tên gọi các loài động vật như trâu nước, bò, lạc đà, lừa, dê (giúp nhớ: các loài vật thân quen trong đời sống nông nghiệp Việt Nam).
《唐梵两语双对集》:萨体悉牛阶例娜~誐尾水牛麽呬沙骆驼乌瑟吒囉驴誐娜缚羖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VĨ】
Hình thái radical:
⿰,爿,壽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
爿
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép